caper

/'keipə/
danh từ
  1. (thực vật học) cây bạch hoa
  2. (số nhiều) nụ bạch hoa giầm (để chế nước sốt)
danh từ
  1. sự nhảy cỡn, sự nhảy lò cò
    • to cut capers; to cut a caper
      nhảy cỡn
  2. (số nhiều) hành vi dại dột; hành động kỳ cục
nội động từ
  1. nhảy cỡn, nhảy lò cò
  2. hành động dại dột; hành động kỳ cục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "caper"

caper
The children's caper in the park was full of laughter.