PIE

/pai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh nướng vỏ, thường có nhân: Một loại bánh nướng lớp vỏ bột bọc bên ngoài phần nhân bên trong. Nhân có thể ngọt (như trái cây, kem) hoặc mặn (như thịt, rau củ).
    • Sự hỗn độn, mớ lộn xộn: (Thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Một tình huống hoặc đống đồ vật rất lộn xộn, khó kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Bánh):
    • She baked an apple pie for dessert. ( ấy đã nướng một chiếc bánh táo cho món tráng miệng.)
    • Would you like a slice of chicken pie? (Bạn muốn một miếng bánh nhân thịt không?)
  • Danh từ (Sự hỗn độn):
    • His finances are a complete pie after the failed investment. (Tài chính của anh ta một mớ hỗn độn hoàn toàn sau vụ đầu thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as easy as pie": rất dễ dàng, dễ như ăn bánh.
    • Don't worry, fixing this is as easy as pie. (Đừng lo, sửa cái này dễ như ăn bánh.)
  • "pie in the sky": ý tưởng, kế hoạch hoặc lời hứa nghe có vẻ tốt đẹp nhưng không thực tế khó khả năng xảy ra.
    • His plan for instant wealth is just pie in the sky. (Kế hoạch làm giàu nhanh chóng của anh ta chỉ viễn vông.)
Biến thể từ liên quan
  • Pie chart (n): Biểu đồ hình tròn (một loại biểu đồ chia phần giống như một chiếc bánh được cắt miếng).
    • The data is best represented in a pie chart. (Dữ liệu được thể hiện nhất bằng biểu đồ hình tròn.)
  • Pie-eyed (adj): (Thông tục) Say rượu, không tỉnh táo.
    • He came home pie-eyed after the party. (Anh ta về nhà trong tình trạng say khướt sau bữa tiệc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tart (n): Bánh tart (một loại bánh nướng vỏ nhân tương tự, thường hở mặt).
  • Pastry (n): Bánh ngọt, bánh nướng (chỉ chung các loại bánh vỏ bột).
  • Mess (n): Mớ hỗn độn (đồng nghĩa với nghĩa "sự hỗn độn" của "pie").
Thành ngữ liên quan
  • To eat humble pie: Phải nhận lỗi, phải hạ mình xin lỗi một cách nhục nhã.
    • After his mistake was exposed, he had to eat humble pie. (Sau khi sai lầm bị phát hiện, anh ta phải cúi đầu nhận lỗi.)
  • To have a finger in every pie: Dính dáng, tham gia hoặc can thiệp vào rất nhiều việc khác nhau.
    • She seems to have a finger in every pie in the company. ( ấy dường như liên quan đến mọi việc trong công ty.)
danh từ
  1. (động vật học) ác là
danh từ
  1. bánh pa-; bánh nướng nhân ngọt
    • meat pie
      bánh pa-
    • jam pie
      bánh nướng nhân mứt
    • cream pie
      bánh kem
    • mud pie
      bánh đất, bánh cát bánh bùn (trẻ con nghịch)

Idioms

  • to eat humble pie
    (xem) humble
  • to have a finger in the pie
    dính dáng đến việc ấy, nhúng tay vào việc ấy
danh từ
  1. đồng pi (tiền Pa-ki-xtan)
danh từ ((cũng) printers' gõn
  1. đống chữ in lộn xộn
  2. (nghĩa bóng) sự hỗn độn, sự lộn xộn
ngoại động từ
  1. trộn lộn xộn (chữ in)