Plaisir

danh từ giống đực
  1. sự vui thích; thú vui
    • Plaisir de se voir
      thú vui gặp nhau
  2. (số nhiều) trò vui
    • Temps des plaisirs
      thời gian tổ chức những trò vui
  3. (thường) (số nhiều) thú nhục dục, thú ăn chơi
    • Homme de plaisir
      kẻ ăn chơi đàng điếm
    • Mener une vie de plaisirs
      sống một cuộc đời ăn chơi đàng điếm
  4. (từ , nghĩa ) ý muốn
    • Tel est notre bon plaisir
      đóý muốn của quả nhân (công thức cuối chiếu chỉ)
  5. (từ , nghĩa ) bánh quế
    • Marchande de plaisirs
      chị bán bánh quế
    • à plaisir
      vô cớ; không căn cứ
    • Conte fait à plaisir
      truyện không căn cứ
    • Se tourmenter
      băn khoăn vô cớ
    • au plaisir de vous revoir
      mong gặp lại anh
    • avec plaisir
      xin vui lòng; vui lòng
    • par plaisir; pour le plaisir; pour son plaisir
      để vui chơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "Plaisir"