dict.com
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • English interface
  • Đăng nhập
  • Từ điển
  • Dịch Anh Việt
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
  • English interface
  • Đăng nhập
/Việt - Việt

Vôi

  1. (thị trấn) h. Lạng Giang, t. Bắc Giang

Từ gần giống

  • voi
  • voi
  • vơ
  • vai
  • vui
  • vai
  • vòi
  • vùi
  • vai
  • vai
  • xem thêm...

Từ chứa "Vôi"

  • chới với
  • Con Voi
  • diệu vợi
  • đá vôi
  • Đống xương vô định
  • Hang trống còn vời tiếng chân
  • hoa đào cười với gió đông
  • ngà voi
  • nóng vội
  • nửa vời
  • xem thêm...

Từ có nhắc đến "Vôi"

  • bã
  • bành
  • Bảo Yên
  • Bùi Thị Xuân
  • cá ông
  • Cam Lộ
  • cống
  • đơn
  • gầm
  • ghế bành
  • xem thêm...

Proverbs and Idioms

  • Sừng cánh ná, dạ bình vôi, mắt ốc nhồi, ăn ra lôi, cày ra thép
  • Mạ chiêm không có bèo dâu, khác nào như thể ăn trầu không vôi
  • Cóc bôi vôi lại về
  • Đầu năm buôn muối, cuối năm buôn vôi
  • Không phân không vôi thì thôi làm ruộng
  • Phận bạc như vôi
Giới thiệu VDict
  • Về chúng tôi
  • Chính sách bảo mật
  • Liên hệ
Công cụ
  • Danh sách từ
  • Âm Lịch
  • Thời Tiết
Language
  • English interface
© 2004 - 2026 VDict. Bản quyền đã được bảo hộ.
Edit Word

Welcome Back

Sign in to access your profile

Loading...