a

/ei, ə/
danh từ giống đực (không đổi)
  1. mẫu tự đầu tiên nguyên âm đầu tiên trong bảng chữ cái
    • a majuscule (A)
      chữ A hoa.
    • a minuscule (a)
      chữ a thường.
viết tắt và ký hiệu của:
  1. nốt nhạc la (thuật ngữ âm nhạc) thuộc Anglo-Saxon Đức
  2. a (sào)
  3. ampe
  4. angström
tiếp đầu ngữ
  1. thành phần lấy từ tiếng Latinh, để chỉ hướng, đích đến, hoặc từ trạng thái này sang trạng thái khác Amener, alunir, adoucir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

a
A majuscule et a minuscule sont les deux formes de la lettre a.