ici

phó từ
  1. đây, ở đây
    • Venez ici
      lại đây
    • Les gens d'ici
      những người ở nơi đây
    • Ici l'on chante, là on rit
      đây hát đó cười
  2. d'ici+ từ (nơi) đây+ từ nay, từ rày
    • D'ici demain
      từ nay đến mai
    • D'ici peu
      chẳng bao lâu nữa
    • jusqu'ici
      cho đến nay
    • par ici
      đi đường này, về phía này
    • Par ici la sortie
      cửa ra về phía này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ici
Venez ici pour voir le chaton.