ais

danh từ giống đực
  1. tấm ngăn (để ngăn cách các cuốn sách khi đóng bìa)
  2. (từ , nghĩa ) tấm ván
    • Haie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

ais
Un bibliothécaire insère un ais entre deux livres reliés.