agité

tính từ
  1. động, không yên
    • Mer agitée
      biển động
    • Sommeil agité
      giấc ngủ không yên
  2. sóng gió
    • Vie agitée
      cuộc đời sóng gió
danh từ
  1. (y học) người điên quậy phá
    • Le pavillon des agités, dans un hôpital psychiatrique
      khu dành riêng cho các bệnh nhân quậy phá trong bệnh viện tâm thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "agité"

Từ có nhắc đến "agité"

agité
La mer est agitée aujourd'hui.