aphone

tính từ
  1. (y học) mất tiếng, tắt tiếng
    • Un homme "presque aphone et qui pourtant faisait de son mieux pour chanter" (Gide)
      một người "gần như tắt tiếng vẫn cố hết sức để ca"

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "aphone"

Từ có nhắc đến "aphone"

aphone
Un chanteur est aphone après un concert.