append

/ə'pend/
ngoại động từ
  1. treo vào
  2. cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
    • to append something to another
      chấp vật với vật khác
  3. gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); tên
    • to append one's signature to a document
      tên vào một văn kiện
    • to append a seal
      đóng dấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "append"

append
She will append a note to the bottom of the letter.