collapse

/kə'læps/
nội động từ
  1. đổ, sập, sụp, đổ sập
    • the house collapsed
      căn nhà đổ sập
  2. gãy vụn, gãy tan
    • the chair collapsed
      chiếc ghế gãy tan
  3. suy sụp, sụp đổ
    • health collapses
      sức khoẻ suy sụp
    • plan collapses
      kế hoạch sụp đổ
  4. sụt giá, phá giá (tiền)
  5. xẹp, hơi (lốp xe...)
  6. ngã quỵ xuống, gục ( suy nhược)
  7. méo mó, cong oằn lại (vành bánh xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

collapse
The old barn's roof is in danger of collapse.