arrow

/'ærou/
danh từ
  1. tên, mũi tên
  2. vật hình tên

Idioms

  • to have an arrow in one's quiver
    còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "arrow"

arrow
An archer aims an arrow at a target.