aussi

phó từ
  1. cũng thế
    • Vous aussi
      anh cũng thế
  2. như thế, bằng, như
    • Un homme aussi intelligent
      một người thông minh như thế
    • Un homme aussi fort que vous
      một người khỏe bằng anh
  3. cũng, cả, còn
    • J'admets aussi que
      tôi cũng cho là
    • Il parle l'anglais et aussi le russe
      anh ta nói được tiếng Anh cả tiếng Nga nữa
    • Apprendre ne suffit pas, il faut aussi retenir
      học chưa đủ, mà còn phải nhớ nữa
  4. mặc dù,
    • Aussi invraisemblable que cela paraisse
      việc đó có vẻ đi nữa
    • aussi bien
      vả lại; vì rằng
    • aussi bien que
      cũng như (là)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aussi
Je voudrais aussi un verre d'eau.