bùng

  1. prendre feu; s'enflammer; éclater
    • củi đã bùng lên
      le fagot a pris feu; le fagot s'est enflammé
    • Đám cháy bùng lên
      l'incendie éclate
    • Cuộc đình công bùng ra
      la grève éclate
    • bùng bùng
      (redoublement; sens plus fort) avec embrasement
    • Củi khô cháy bùng bùng
      le bois sec brûle avec embrasement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bùng"

bùng
Ngọn lửa bùng lên dữ dội sau khi có thêm gió.