bỉ

  1. mépriser
    • Không nên bỉ ai cả
      il ne faut mépriser personne
    • Việc làm đáng bỉ
      action qui mérite d'être méprisée; action méprisable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bỉ
Một người đàn ông giàu có nhìn bỉ một người ăn xin trên đường phố.