bent

/bent/
danh từ
  1. khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng
    • to have a natural bent for foreign languages
      khiếu về ngoại ngữ

Idioms

  • to follow one's bent
    theo những năng khiếu của mình
  • to the top of one's bent
    thoả chí, thoả thích
danh từ
  1. (thực vật học) cỏ ống
  2. (thực vật học) cỏ mần trầu
  3. bãi cỏ
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bend

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

bent
The mechanic replaced the bent metal rod.