band

/bænd/
danh từ
  1. dải, băng, đai, nẹp
  2. dải đóng gáy sách
  3. (số nhiều) dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện hàn lâm...)
  4. (vật ) dải băng
    • frequency band
      dải tần số
    • short-waved band
      rađiô băng sóng ngắn
ngoại động từ
  1. buộc dải, buộc băng, đóng đai
  2. làm nẹp
  3. kẻ, vạch, gạch
danh từ
  1. đoàn, toán, , bọn, bầy
  2. dàn nhạc, ban nhạc
    • string band
      dàn nhạc đàn dây

Idioms

  • when the band begins to play
    khi tình hình trở nên nghiêm trọng
ngoại động từ
  1. tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

band
A scientist carefully places a small metal band on the leg of a goose.