boned

/bound/
Học thuật
Thân thiện
boned

The chef carefully boned the fresh fish fillet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • xương: Mô tả một thứ đó chứa xương hoặc được cấu tạo từ xương, thường dùng trong các từ ghép để chỉ đặc điểm của xương.
    • Đã được lấy xương ra, đã gỡ xương: Mô tả thịt hoặc đã được loại bỏ xương.
dụ sử dụng
  • Tính từ ( xương):

    • The museum displayed the skeleton of a large-boned mammal. (Bảo tàng trưng bày bộ xương của một loài động vật xương to.)
    • He is a fine-boned person with delicate features. (Anh ấy một người xương nhỏ với đường nét thanh tú.)
  • Tính từ (đã gỡ xương):

    • For the recipe, you will need two boned chicken breasts. (Cho công thức này, bạn sẽ cần hai cái ức đã lọc xương.)
    • She bought boned fish fillets to save time on preparation. ( ấy mua những miếng phi đã lóc xương để tiết kiệm thời gian chuẩn bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "boned up" (thành ngữ thông tục): đã học tập chăm chỉ, đã "nhồi nhét" kiến thức về một chủ đề.
    • He boned up on Vietnamese history before his trip. (Anh ấy đã học kỹ lịch sử Việt Nam trước chuyến đi của mình.)
    • I need to bone up on the new regulations before the meeting. (Tôi cần phải nghiên cứu kỹ các quy định mới trước cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bone (danh từ): xương.
  • Bone (động từ): lóc xương, gỡ xương (ra khỏi thịt/).
  • Boneless (tính từ): không xương.
  • Bony (tính từ): nhiều xương, gầy trơ xương.
Từ đồng nghĩa
  • Deboned (tính từ): đã lóc xương, đã gỡ xương.
  • Desinewed (tính từ): đã lọc gân (có thể dùng chung trong ngữ cảnh ẩm thực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bone out: (ít phổ biến) lấy xương ra.
    • Could you bone out this thigh for me? (Anh có thể lóc xương miếng đùi này giúp tôi được không?)
Thành ngữ liên quan
  • To have a bone to pick with someone: chuyện phải thanh toán, có điều phải phàn nàn với ai.
    • I have a bone to pick with you about yesterday's incident. (Tôi chuyện cần nói với anh về sự việc ngày hôm qua.)
  • To feel it in one's bones: cảm thấy một cách chắc chắn (theo linh tính).
    • I feel it in my bones that something good is going to happen. (Tôi cảm thấy chắc chắn rằng điều đó tốt lành sắp xảy ra.)
boned

The chef carefully boned the fresh fish fillet.

tính từ
  1. xương ((thường) ở từ ghép)
    • brittle boned
      xương giòn
  2. được gỡ xương
    • boned chicken
      gà giò gỡ xương
  3. mép xương (cổ áo sơ mi...)