bled

/bled/
danh từ
  1. mụn nước, mụn phỏng (ở da)
  2. bong bóng nước, tăm (nước, rượu); bọt (thuỷ tinh)
  3. (kỹ thuật) rỗ không khí
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bleed

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bled
A child has a small bled on their knee from a fall.