bonnet

/'bɔnit/
danh từ
  1. - (của người Ê-cốt); phụ nữ, trẻ em
  2. nắp đậy (máy ô tô); ca-; nắp ống sưởi
  3. (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai)

Idioms

  • to fill soneone's bonnet
    chiếm chỗ của ai
ngoại động từ
  1. đội (cho ai)
  2. chụp mũ xuống tận mắt (ai)
  3. (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bonnet"

Từ có nhắc đến "bonnet"

bonnet
A mechanic lifts the bonnet of a car to inspect the engine.