brosse

danh từ giống cái
  1. bàn chải
    • Brosse à dents
      bàn chải răng
  2. (động vật học) (hàng lông) bàn chải (ở chân ong)
  3. (hội họa) bút lông cứng
  4. (số nhiều)) bụi cây rìa rừng
    • cheveux en brosse
      tóc húi cua
    • travail fait à la brosse
      việc làm vội cho xong, việc làm qua quít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "brosse"

brosse
Une femme utilise une brosse pour peindre un tableau.