brise

danh từ giống cái
  1. (khí tượng) gió nhẹ, gió brizơ
    • Brise de terre
      gió brizơ đất
    • Brise de mer
      gió brizơ biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "brise"

brise
Une brise légère fait doucement bouger les feuilles des arbres.