braise

/breiz/
danh từ giống cái
  1. than hồng, than cháy dở
    • chaud comme une braise
      tính nóng như lửa
    • des yeux de braise
      cặp mắt nảy lửa
    • être sur la braise
      lo sốt vó
    • passer sur une chose comme un chat sur une braise
      nói phớt qua việc gì
    • tomber de la poêle dans la braise
      tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
danh từ giống cái
  1. (tiếng lóng; biệt ngữ) tiền bạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "braise"

braise
Une femme souffle doucement sur la braise pour raviver le feu.