braise

/breiz/
Học thuật
Thân thiện
braise

Une femme souffle doucement sur la braise pour raviver le feu.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Than hồng, than cháy dở: Chỉ những mẩu than đang cháy âm ỉ, tỏa nhiệt nhưng không ngọn lửa rõ rệt.
    • (Tiếng lóng; biệt ngữ) Tiền bạc: Cách nói lóng để chỉ tiền.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les braises rougeoyaient dans l'âtre. (Những than hồng đỏ rực trong sưởi.)
    • Il a ramassé des braises pour allumer le feu. (Anh ấy nhặt những than hồng để nhóm lửa.)
    • Il a beaucoup de braise. (Hắn ta nhiều tiền lắm.) - (Cách dùng tiếng lóng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chaud comme une braise: Nóng như lửa, rất nóng.

    • Ce poêle est chaud comme une braise. (Cái bếp này nóng như lửa.)
  • Des yeux de braise: Cặp mắt nảy lửa, đôi mắt sáng rực mãnh liệt.

    • Elle le regardait avec des yeux de braise. ( ấy nhìn anh ta với đôi mắt nảy lửa.)
  • Être sur la braise: Lo sốt vó, ở trong tình trạng lo lắng, nóng ruột.

    • En attendant les résultats, il était sur la braise. (Trong khi chờ đợi kết quả, anh ta lo sốt vó.)
Biến thể từ gần giống
  • Braiser (động từ): Ninh, hầm (thức ăn) một cách chậm rãi.

    • Elle va braiser du bœuf. ( ấy sẽ ninh thịt .)
  • Embraser (động từ): Đốt cháy, làm bùng lên; cũngnghĩa bónglàm say đắm, kích động.

    • Une étincelle peut embraser la forêt. (Một tia lửa có thể đốt cháy khu rừng.)
Từ đồng nghĩa
  • Charbon ardent: Than đang cháy đỏ.
  • Tison: Thanh củi đang cháy dở, mẩu củi cháy âm ỉ.
Thành ngữ liên quan
  • Passer sur une chose comme un chat sur une braise: Nói phớt qua việc gì, lảng tránh một vấn đề khó khăn một cách nhanh chóng (như mèo bước qua than hồng).

    • Quand on aborde ce sujet, il passe dessus comme un chat sur une braise. (Khi người ta chạm đến chủ đề này, anh ta nói phớt qua ngay.)
  • Tomber de la poêle dans la braise: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa, thoát khỏi tình huống xấu này lại rơi vào tình huống xấu khác.

    • En changeant d'emploi, il est tombé de la poêle dans la braise. (Khi thay đổi công việc, anh ta đã tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.)
braise

Une femme souffle doucement sur la braise pour raviver le feu.

danh từ giống cái
  1. than hồng, than cháy dở
    • chaud comme une braise
      tính nóng như lửa
    • des yeux de braise
      cặp mắt nảy lửa
    • être sur la braise
      lo sốt vó
    • passer sur une chose comme un chat sur une braise
      nói phớt qua việc gì
    • tomber de la poêle dans la braise
      tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
danh từ giống cái
  1. (tiếng lóng; biệt ngữ) tiền bạc