boutonner

nội động từ
  1. cài khuy
    • Blouse qui boutonne par derrière
      áo bờ lu cài khuy sau lưng
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ra nụ (cây)
ngoại động từ
  1. cài khuy
    • Boutonner sa veste
      cài khuy áo
  2. chạm núm kiếm vào
    • Boutonner un adversaire
      chạm núm kiếm vào địch thủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "boutonner"