nấm

  1. butte; tertre
    • Nấm đất
      butte de terre
  2. xem nấm mồ
  3. (bot.) champignon
    • ăn nấm
      (động vật học) fongivore
    • bệnh nấm
      (y học) mycose
    • chất diệt nấm
      fongicide
    • khoa nấm
      mycologie
    • mọc lên như nấm
      pousser comme des champignons

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nấm
Vào rừng hái nấm.