cạnh

  1. dt. 1. Cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc: không ngực vào cạnh bàn. 2. Chỗ giáp liền bên: Nhà ở cạnh đường ngồi bên cạnh. 3. Đoạn thẳng hay nửa đường thẳng giới hạn một hình hình học: cạnh một tam giác cạnh của một góc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cạnh
Cô bé ngồi bên cạnh mẹ trên chiếc ghế dài.