cément

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) chất thấm (trong việc gia công kim loại)
  2. (giải phẫu) xêmăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cément
Le cément est utilisé pour renforcer la surface d'un outil en acier.