cập

verb
  1. To land, to draw up alongside
    • thuyền cập bến
      the boat landed
    • ca nô cập mạn tàu
      the motor boat drew alongside the ship

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cập"

cập
Con tàu du lịch sẽ cập bến Đà Nẵng vào lúc 8 giờ sáng.