cake

Không tìm thấy từ "cake"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bánh ngọt : Một loại thực phẩm nướng (thường là ngọt) làm từ hỗn hợp bột mì, đường, trứng, chất béo và các thành phần khác. Khối, bánh (chất rắn) : Một khối hoặc miếng nhỏ, dẹt của một chất rắn nào đó, thường được định hình sẵn. Sự sung túc, cuộc sống phong lưu (trong thành ngữ) : Dùng trong các thành ngữ để chỉ sự giàu có, dư dả. Động từ : Đóng thành lớp dày, kết vón : Hàn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Bánh ngọt : Một loại thực phẩm ngọt, thường được làm từ bột, đường, trứng và bơ, nướng chín và thường được trang trí. Bánh nho (nghĩa cụ thể): Một loại bánh ngọt có chứa nho khô. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : J'ai acheté un gâteau au chocolat pour l'anniversaire. (Tôi đã mua một chiếc bánh sô-cô-la cho ngày sinh nhật.) Ma grand-mère fait le meilleur gâteau aux...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A sweet baked dessert : A food item typically made from flour, sugar, eggs, and fat, mixed together and baked. A shaped or compressed mass : A small, flat, often round mass of chopped or compressed food or other substance. A block of a solid substance : A shaped, solid piece of a material like soap, wax, or tobacco. Verb : To form or cover with a thick or hard layer : To becom...

See full definition →