weigh

/wei/
Học thuật
Thân thiện
weigh

The butcher weighed the chicken on a scale.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cân, xác định trọng lượng: Hành động dùng dụng cụ (cân) để xác định một vật nặng bao nhiêu.
    • trọng lượng, nặng: Chỉ trọng lượng cụ thể của một vật.
    • Cân nhắc, suy xét kỹ lưỡng: Hành động suy nghĩ thận trọng về các khía cạnh khác nhau của một vấn đề trước khi quyết định.
    • tầm quan trọng, ảnh hưởng: Chỉ mức độ quan trọng hoặc sức ảnh hưởng của một điều đó.
    • Đè nặng, làm phiền: Cảm giác lo âu hoặc trách nhiệm khiến tâm trí nặng nề.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Could you weigh this parcel for me? (Anh có thể cân bưu kiện này giúp tôi không?)
    • This box weighs about 10 kilograms. (Cái hộp này nặng khoảng 10 kilôgam.)
    • You must weigh the advantages and disadvantages before making a choice. (Bạn phải cân nhắc lợi hại trước khi đưa ra lựa chọn.)
    • His opinion weighs heavily in the final decision. (Ý kiến của anh ấy ảnh hưởng lớn đến quyết định cuối cùng.)
    • The guilt weighed on her conscience for years. (Cảm giác tội lỗi đè nặng lên lương tâm ấy trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to weigh anchor": nhổ neo, chuẩn bị khởi hành (tàu thuyền).
    • The ship weighed anchor at dawn. (Con tàu nhổ neo lúc bình minh.)
  • "to weigh one's words": cân nhắc, chọn lọc từ ngữ cẩn thận trước khi nói.
    • As a diplomat, he always weighs his words carefully. ( một nhà ngoại giao, ông ấy luôn cân nhắc lời nói rất cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Weight (n): trọng lượng, sức nặng.
    • The weight of the evidence is against him. (Sức nặng của bằng chứng chống lại anh ta.)
  • Weighty (adj): quan trọng, nghiêm trọng; nặng nề.
    • This is a weighty matter that requires careful thought. (Đây một vấn đề quan trọng đòi hỏi sự suy nghĩ cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Measure (v): đo lường.
  • Consider (v): xem xét, cân nhắc.
  • Matter (v): quan trọng, ý nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Weigh down: làm cho nặng nề, đè bẹp (cả nghĩa đen nghĩa bóng).
    • The branches were weighed down with fruit. (Các cành cây bị đè nặng xuống trái cây.)
    • She was weighed down by responsibilities. ( ấy bị đè nặng bởi trách nhiệm.)
  • Weigh in (with something): đưa ra (ý kiến, lập luận) một cách mạnh mẽ trong cuộc thảo luận.
    • He weighed in with a strong argument against the proposal. (Anh ấy đưa ra một lập luận mạnh mẽ chống lại đề xuất.)
  • Weigh out: cân ra (một lượng cụ thể từ một khối lớn hơn).
    • The pharmacist weighed out the correct dose of medicine. (Dược sĩ cân ra liều lượng thuốc chính xác.)
  • Weigh up: đánh giá, cân nhắc (thường giữa các lựa chọn).
    • Take your time to weigh up the options. (Hãy dành thời gian để đánh giá các lựa chọn.)
Thành ngữ liên quan
  • Weigh a ton: rất nặng (theo nghĩa bóng).
    • My suitcase weighs a ton! (Vali của tôi nặng như đá!)
  • Weigh your options: cân nhắc các lựa chọn của bạn.
    • Don't rush; you need to weigh your options. (Đừng vội vàng; bạn cần cân nhắc các lựa chọn của mình.)
weigh

The butcher weighed the chicken on a scale.

danh từ
  1. (hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường
ngoại động từ
  1. cân
    • to weigh a parcel
      cân một cái gói
  2. cầm, nhấc xem nặng nhẹ
    • to weigh a stone in the hand
      cầm hòn đá trong tay xem nặng nhẹ
  3. cân nhấc, đắn đo
    • to weigh one's words
      đắn đo lời nói
    • to weigh the pros and cons
      cân nhắc lợi hại
    • to weigh anchor
      nhổ neo
nội động từ
  1. cân nặng, nặng
    • to weigh light
      cân nhẹ
    • to weigh five tons
      nặng năm tấn
  2. cân, được cân
    • many chemicals weigh on precision scales
      nhiều chất hoá học được cân trên cân tiểu ly
  3. trọng lượng, tác dụng, nh hưởng; tầm quan trọng lớn
    • an accusation without evidence does not weigh much
      lời buộc tội không chứng cớ thì không tác dụng
  4. đè nặng, ám nh, day dứt
    • these worries weighed upon his mind
      những nỗi lo nghĩ này đè nặng lên tâm trí hắn

Idioms

  • to weigh down
    đè nặng lên (qu..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hn (một vật khác)
  • to weigh in
    (thể dục,thể thao) được cân trước khi đua ( kề)
  • to weigh in with
    viện ra một cách đắc thắng ( lẽ, sự kiện...)
  • to weigh out
    cân (từngmột)