weigh

/wei/
danh từ
  1. (hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường
ngoại động từ
  1. cân
    • to weigh a parcel
      cân một cái gói
  2. cầm, nhấc xem nặng nhẹ
    • to weigh a stone in the hand
      cầm hòn đá trong tay xem nặng nhẹ
  3. cân nhấc, đắn đo
    • to weigh one's words
      đắn đo lời nói
    • to weigh the pros and cons
      cân nhắc lợi hại
    • to weigh anchor
      nhổ neo
nội động từ
  1. cân nặng, nặng
    • to weigh light
      cân nhẹ
    • to weigh five tons
      nặng năm tấn
  2. cân, được cân
    • many chemicals weigh on precision scales
      nhiều chất hoá học được cân trên cân tiểu ly
  3. trọng lượng, tác dụng, nh hưởng; tầm quan trọng lớn
    • an accusation without evidence does not weigh much
      lời buộc tội không chứng cớ thì không tác dụng
  4. đè nặng, ám nh, day dứt
    • these worries weighed upon his mind
      những nỗi lo nghĩ này đè nặng lên tâm trí hắn

Idioms

  • to weigh down
    đè nặng lên (qu..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hn (một vật khác)
  • to weigh in
    (thể dục,thể thao) được cân trước khi đua ( kề)
  • to weigh in with
    viện ra một cách đắc thắng ( lẽ, sự kiện...)
  • to weigh out
    cân (từngmột)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

weigh
The butcher weighed the chicken on a scale.