cap

/kæp/
danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) mũi (đất nhô ra biển)
  2. (hàng hải) hướng mũi tàu
    • Avoir le cap au nord
      chạy về hướng bắc (tàu)
    • de pied en cap
      từ đầu đến chân
    • doubler le cap de
      xem doubler
    • mettre le cap sur
      đi về hướng
danh từ giống đực
  1. cáp
    • Cape

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "cap"

cap
Le bateau navigue vers le cap à l'horizon.