cas

danh từ giống đực
  1. trường hợp, ca
    • Que faire en pareil cas?
      phải làm gì trong trường hợp như thế?
    • un cas de choléra
      một ca dịch tả
    • au cas où; (từ , nghĩa ) au cas que; (từ , nghĩa ) en cas que
      nếu như
    • cas de conscience
      tình thế khó nghĩ
    • cas de force majeure
      xem force
    • en cas de
      giả sử như
    • en ce cas
      trong trường hợp ấy, như vậy thì
    • en tout cas; dans tous les cas
      dù thế nào đi nữa
    • faire cas de
      chú ý, coi trọng
    • faire grand cas de
      rất coi trọng
    • faire peu de cas de
      coi nhẹ
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) cách
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) khàn khàn
    • Parler d'un ton cas
      nói giọng khàn khàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cas
Un cas de grippe a été signalé à l'école.