causal

/'kɔ:zəl/
Học thuật
Thân thiện
causal

A scientist draws a causal diagram on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) nguyên nhân: Mô tả yếu tố hoặc mối liên hệ liên quan đến nguyên nhân gây ra một sự việc, hiện tượng.
    • (Thuộc về) quan hệ nhân quả: Mô tả mối liên hệ trong đó một sự kiện (nguyên nhân) dẫn đến hoặc tạo ra một sự kiện khác (kết quả).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scientists are studying the causal link between smoking and lung disease. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu mối liên hệ nhân quả giữa hút thuốc bệnh phổi.)
    • The report failed to establish a causal relationship between the two events. (Báo cáo đã không thiết lập được mối quan hệ nhân quả giữa hai sự kiện.)
    • We need to identify the causal factors behind this problem. (Chúng ta cần xác định các yếu tố nguyên nhân đằng sau vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Causal inference": Suy luận nhân quả, quá trình rút ra kết luận về mối quan hệ nguyên nhân-kết quả từ dữ liệu.

    • Making causal inference from observational data is challenging. (Việc thực hiện suy luận nhân quả từ dữ liệu quan sát một thách thức.)
  • "Causal mechanism": chế nhân quả, cách thức cụ thể một nguyên nhân dẫn đến một kết quả.

    • The research aims to uncover the causal mechanism of the chemical reaction. (Nghiên cứu nhằm mục đích khám phá chế nhân quả của phản ứng hóa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Causality (danh từ): Tính nhân quả, mối quan hệ nguyên nhân-kết quả.

    • The principle of causality is fundamental in physics. (Nguyên tính nhân quả nền tảng trong vật .)
  • Causation (danh từ): Sự gây ra, quan hệ nhân quả (thường dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc triết học).

    • The court must prove causation between the action and the injury. (Tòa án phải chứng minh mối quan hệ nhân quả giữa hành động thương tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Causative: (tính từ) tính chất gây ra, tạo nên.
  • Etiological: (tính từ, thường dùng trong y học) thuộc về nguyên nhân bệnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "causal").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "causal").

causal

A scientist draws a causal diagram on a whiteboard.

tính từ
  1. (thuộc) nguyên nhân
  2. (thuộc) quan hệ nhân quả
    • causal relation
      quan hệ nhân quả

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "causal"