coal

/koul/
danh từ
  1. than đá
  2. (số nhiều) viên than đá

Idioms

  • to blow the coals
    đổ thêm dầu vào lửa
  • to cary coals to Newcastle
    (xem) carry
  • to hand (call, rake, drag) somebody over the coals
    xỉ vả ai, mắng nhiếc ai
  • to heap coals of fire on someone's head
    lấy ơn trả oán, lấy thiện trả ác
ngoại động từ
  1. cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho
    • to coal a ship
      cho tàu ăn than
nội động từ
  1. ăn than, lấy than
    • ships coal at a port
      tàu ăn thancảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "coal"

coal
A miner digs a large black lump of coal from a rocky seam.