chisel

/'tʃizl/
danh từ
  1. cái đục, cái chàng
  2. (the chisel) nghệ thuật điêu khắc
  3. (từ lóng) sự lừa đảo
ngoại động từ
  1. đục; chạm trổ
  2. (từ lóng) lừa đảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "chisel"

chisel
A carpenter uses a chisel to carve a piece of wood.