cession

/'seʃn/
danh từ
  1. sự nhượng lại, sự để lại (đất đai, quyền hạn...)
  2. vật nhượng lại, vật để lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cession
The treaty included the cession of the territory.