session

/'seʃn/
danh từ
  1. buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị
    • in session
      đang họp (quốc hội)
  2. thời kỳ hội nghị
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (Ê-cốt) học kỳ
  4. phiên toà
    • Court of Session
      toà án tối cao (Ê-cốt)
  5. (từ hiếm,nghĩa hiếm) thế ngồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "session"

session
The students attend a study session in the library.