concession

/kən'seʃn/
danh từ
  1. sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...)
    • to make concessions
      nhượng bộ, nhân nhượng
  2. đất nhượng (đất đai, đồn điền, mỏ do chính quyền thực dân chiếm đoạt của nhân dân để cấp cho bè lũ)
  3. (ngoại giao) nhượng địa, giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "concession"

concession
The vendor operates a concession stand at the baseball stadium.