chưa

Học thuật
Thân thiện
chưa

Cháu đã ăn cơm chưa?

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Từ phủ định, chỉ một điều đó không hoặc không xảy rathời điểm nói, nhưng khả năng sẽ xảy ra trong tương lai; trái nghĩa với "đã": Dùng để diễn tả trạng thái chưa hoàn thành, chưa đạt được, hoặc chưa bắt đầu.
    • Từ dùng để hỏi về việc một sự việc đã xảy ra hay chưa tại thời điểm nói: Dùngcuối câu hỏi để hỏi về tình trạng hiện tại.
    • Từ đệm cuối câu, dùng để than thở, nhấn mạnh cảm xúc (ngạc nhiên, trách móc, than vãn): Thường dùng trong khẩu ngữ để bày tỏ cảm xúc mạnh.
dụ sử dụng
  • Phó từ (phủ định):

    • Tôi chưa ăn cơm. (Tình trạng "ăn cơm" chưa xảy ra, nhưng có thể sẽ ăn sau.)
    • Trời chưa sáng. (Thời điểm "sáng" chưa đến, nhưng chắc chắn sẽ đến.)
    • chưa bao giờ đến đó. (Cho đến thời điểm hiện tại, sự việc "đến đó" chưa từng xảy ra.)
  • Phó từ (dùng để hỏi):

    • Em ăn cơm chưa? (Câu hỏi về tình trạng hiện tại: đã ăn hay chưa?)
    • ấy về chưa? (Hỏi xem sự việc "về" đã diễn ra hay chưa.)
    • Anh hiểu chưa? (Hỏi để xác nhận trạng thái "hiểu".)
  • Từ đệm cuối câu (bày tỏ cảm xúc):

    • Tai hại chưa! (Bày tỏ sự than vãn về mức độ tai hại.)
    • Lạ chưa kìa! (Thể hiện sự ngạc nhiên về điều kỳ lạ.)
    • Khổ chưa! (Than thở về sự khổ sở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chưa chi đã...": Dùng để chỉ một việc đó xảy ra quá sớm, vội vàng trước khi kết quả hoặc đúng lúc.

    • Chưa chi đã khoe. (Khoe khoang quá sớm, khi chưa thành tích .)
  • "chưa... đã...": Cấu trúc tương phản, nhấn mạnh việc chưa kịp làm/đạt được điều này thì điều kia đã xảy ra.

    • Chưa học đã lo học chạy. (Ẩn dụ: chưa làm được việc cơ bản đã muốn làm việc khó hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chẳng: Từ phủ định mạnh hơn, thường mang sắc thái dứt khoát, không khả năng trong tương lai ( dụ: ).
  • Không: Từ phủ định chung, có thể dùng cho hiện tại, quá khứ phủ định một sự thật ( dụ: ). "Chưa" khác "không" ở chỗ "chưa" hàm ý khả năng tương lai.
  • Đã: Từ khẳng định trái nghĩa, chỉ sự việc đã hoàn thành ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Vẫn chưa: Nhấn mạnh sự chưa xảy ra kéo dài đến thời điểm nói ( dụ: ).
  • Chả (khẩu ngữ): Biến thể khẩu ngữ của "chẳng", phủ định mạnh ( dụ: ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "chưa" phó từ, không kết hợp để tạo cụm động từ theo cách của động từ. Các cụm thường thành ngữ hoặc cấu trúc cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng: Chưa đạt được thành công đã vội khoe khoang, tính toán trước.
  • Chưa ráo máu đầu: Chỉ người còn non nớt, thiếu kinh nghiệm (nghĩa bóng: trẻ người non dạ).
  • Chưa biết trở đầu đũa: Ý nói còn quá non nớt, chưa biết cách xoay xở trong cuộc sống.
chưa

Cháu đã ăn cơm chưa?

  1. pht. 1. Từ phủ định điều một lúc nào đó không hoặc không xảy ra nhưng có thể sẽ xảy ra; trái với đã: chưa ăn cơm chưa học bài chưa đói chưa biết trở đầu đũa (tng.) chưa nhà nào lên đèn chưa ai đụng đến Chưa xong điều nghĩ đã dào mạch Tương (Truyện Kiều) Kiến bò miệng chén chưa lâu (Truyện Kiều) chưa bao giờ Trời chưa sáng. 2. Từ dùng để hỏi về điều đến lúc nào đó không biết xảy ra hay không: Cháu ăn cơm chưa? người yêu chưa? Hồi đó đã sinh cháu chưa? Hoa kia đã chắp cành này cho chưa? (Truyện Kiều). 3. Từ thường dùng cuối câu để than: đẹp mặt chưa khổ tôi chưa.