chẩn

verb
  1. (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) To give alms, to give relief
    • lĩnh chẩn
      to receive alms

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chẩn
Các tình nguyện viên phát chẩn cho người dân vùng lũ lụt.