chắn

noun
  1. chắn cạ Game of cards with each hand consisting of pairs
  2. Barrier
    • nhấc chắn cho xe xuống phà
      to lift the barrier for a car to board a ferry-boat
verb
  1. To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back
    • chắn dòng nước
      to hold back a stream
    • trồng cây chắn gió
      to grow trees to stop winds
    • núi chắn ngang tầm mắt
      the mountain blocked our view
    • chắn bóng
      to stop a ball
  2. To partition
    • chắn buồng làm hai phòng nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chắn
Một người đàn ông nhấc cái chắn lên cho xe qua.