chế

Học thuật
Thân thiện
chế

Một kỹ sư chế ra một sản phẩm mới trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tang, đồ tang: Trang phục hoặc vật dụng màu trắng, đen hoặc xám dùng trong thời gian để tang người đã mất.
    • Bài văn chế: Một thể loại văn chương cổ, thường lời của vua ban thưởng cho công thần, được viết theo lối văn biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 các vế đối nhau.
  2. Động từ:

    • Chế nhạo, chế giễu: Hành động nói hoặc làm đó để trêu chọc, làm cho người khác xấu hổ hoặc bẽ mặt.
    • Rót thêm, đổ thêm (chất lỏng): Hành động thêm chất lỏng vào một vật chứa nào đó.
    • Chế tạo, sáng chế, pha chế: Hành động làm ra, tạo ra một sản phẩm, một công thức hoặc một thứ đó mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gia đình ấy đang để chế. (Gia đình đó đang mặc đồ tang.)
    • Nhà vua ban một bài chế cho vị tướng công. (Nhà vua ban một bài văn chế cho vị tướng lập công.)
  • Động từ (nghĩa chế nhạo):

    • Anh ấy hay chế bạn về giọng nói. (Anh ấy hay chế nhạo bạn về giọng nói.)
    • Đừng chế người khác khi họ mắc lỗi. (Đừng chế giễu người khác khi họ mắc lỗi.)
  • Động từ (nghĩa rót thêm):

    • Chị chế thêm nước sôi vào ấm trà. (Chị rót thêm nước sôi vào ấm trà.)
    • Chế thêm chút nước mắm cho vừa ăn. (Đổ thêm chút nước mắm cho vừa ăn.)
  • Động từ (nghĩa chế tạo):

    • Nhà khoa học chế ra loại thuốc mới. (Nhà khoa học pha chế/ sáng chế ra loại thuốc mới.)
    • Xưởng này chuyên chế khí. (Xưởng này chuyên chế tạo khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chế biến": (Đây một từ ghép, được liệt kê riêng chứa từ "chế") Xử lý nguyên liệu thô thành sản phẩm có thể sử dụng, thường dùng trong ẩm thực.

    • Chế biến thực phẩm đông lạnh. (Xử lý thực phẩm đông lạnh.)
  • "Bị chế": Trạng thái bị người khác chế nhạo, làm cho ngượng ngùng.

    • Cậu ấy bị chế phát âm sai. (Cậu ấy bị chế nhạo phát âm sai.)
Biến thể từ gần giống
  • Chế nhạo (động từ): Cười cợt, giễu cợt một cách ác ý. (Từ ghép mở rộng nghĩa của "chế").
  • Chế giễu (động từ): Nhạo báng, coi thường. (Từ ghép đồng nghĩa).
  • Chế tác (động từ): Làm ra, tạo tác một vật dụng tinh xảo, thường thủ công mỹ nghệ.
  • Pha chế (động từ): Pha trộn các thành phần, nguyên liệu để tạo ra một hỗn hợp mới, như thuốc hoặc đồ uống.
Từ đồng nghĩa
  • Giễu (động từ): Chế nhạo, cười cợt.
  • Nhạo (động từ): Chế giễu, bỡn cợt.
  • Chế tạo (động từ): Sản xuất, làm ra.
  • Pha (động từ): Trộn lẫn, hòa tan (chất lỏng).
Từ trái nghĩa
  • Khen (động từ): Nói tốt về ai/ cái . (Trái nghĩa với nghĩa "chế nhạo").
  • Kính trọng (động từ): Tôn trọng, coi trọng. (Trái nghĩa với nghĩa "chế nhạo").
Thành ngữ liên quan
  • "Chế diễu": (Cụm từ) Chế nhạo diễn tả lại một cách hài hước, mỉa mai.
    • Bài viết chế diễu thói tật xấu trong xã hội. (Bài viết chế nhạo phê phán thói tật xấu trong xã hội.)
chế

Một kỹ sư chế ra một sản phẩm mới trong phòng thí nghiệm.

  1. 1 dt. Tang: để chế khăn chế.
  2. 2 dt. Lời của vua phong thưởng cho công thần, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 vế đốitừng cặp câu.
  3. 3 đgt. Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn: bị bạn chế chế hai đứa lấy nhau.
  4. 4 đgt. Rót thêm vào để phát huy tác dụng: chế thêm dầu.
  5. 5 Làm ra, tạo ra: chế ra một sản phẩm mới.