chứ

  1. donc
    • Nói đi chứ
      parler donc
    • Anh không giận tôi chứ ?
      vous ne m'en voulez pas ?
  2. hein , n'est-ce pas
    • Anh sẽ đến đấy chứ ?
      vous y viendrai , n'est-ce pas ?
  3. allons ; allez
    • Nhanh lên chứ !
      plus vite , allez !
  4. mais non; et non; plutôt...
    • trắng chứ không đen
      il est blanc mais non noir ; il est plutôt blanc que noir
  5. pas d'autre
    • chứ ai
      pas d'autre personne que lui-même ; lui-même

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chứ
Tôi vẫn còn nhớ, chứ quên thế nào được.