champ

/tʃæmp/
Học thuật
Thân thiện
champ

Un fermier laboure son champ avec un tracteur.

Từ "champ" trong tiếng Phápmột danh từ giống đực (le champ), nhiều nghĩa cách sử dụng khác nhau. Dưới đâymột số giải thích ví dụ cụ thể để giúp bạn hiểu hơn về từ này.

Định nghĩa
  1. Đồng ruộng, cánh đồng: Nghĩa phổ biến nhất của "champ" là chỉ những vùng đất trồng trọt, như đồng ngô hay đồng cỏ.

    • Ví dụ: champ de maïs (đám ruộng ngô), mettre les bêtes aux champs (thả súc vật ra đồng).
  2. Phạm vi, lĩnh vực: Từ này cũng có thể được sử dụng để chỉ một phạm vi hoặc lĩnh vực trong một ngữ cảnh cụ thể.

    • Ví dụ: champ d'application (phạm vi áp dụng), champ de recherche (lĩnh vực nghiên cứu).
  3. Trường, vùng: Trong một số trường hợp, "champ" có thể chỉ một không gian hoặc một trường hợp cụ thể.

    • Ví dụ: champ de tir (trường bắn), champ de courses (trường đua ngựa).
Các cách sử dụng nâng cao
  • champ électrique: Trong vật lý, nghĩa là "điện trường".
  • champ opératoire: Vùng mổ trong y học.
  • champ de bataille: Chiến trường.
  • champ du repos: Nghĩa trang, thường dùng trong thơ ca.
  • à tout bout de champ: Bất cứ lúc nào, thường dùng để chỉ một việc xảy ra liên tục.
Các cụm từ thành ngữ liên quan
  • laisser le champ libre à: Cho ai đó tự do hành động.
  • ouvrir le champ: Bắt đầu một cuộc chiến hoặc một hoạt động.
  • prendre du champ: Lùi lại để lấy đà, có thể nghĩatạm nghỉ hoặc chuẩn bị cho một hành động mới.
Từ gần giống từ đồng nghĩa
  • terrain: Thường chỉ một mảnh đất cụ thể nhưng không nhất thiết phảiđồng ruộng.
  • espace: Không gian, thường dùng trong các ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.
Lưu ý khi sử dụng

Khi sử dụng từ "champ", bạn nên chú ý đến ngữ cảnh để chọn nghĩa phù hợp. Từ này có thể nhiều biến thể cách diễn đạt khác nhau tùy thuộc vào lĩnh vực bạn đang nói đến.

Hy vọng rằng những giải thích trên sẽ giúp bạn hiểu hơn về từ "champ" trong tiếng Pháp!

champ

Un fermier laboure son champ avec un tracteur.

danh từ giống đực
  1. đám ruộng
    • Champ de mais
      đám ruộng ngô
  2. (số nhiều) đồng, đồng ruộng
    • Mettre les bêtes aux champs
      thả súc vật ra đồng
    • La vie des champs
      cuộc sốngđồng ruộng
  3. trường, vùng; phạm vi
    • Champ de tir
      trường bắn
    • Champ de courses
      trường đua ngựa
    • Champ électrique
      (vậthọc) điện trường
    • Champ opératoire
      vùng mổ
  4. nền (huy hiệu)
    • à tout bout de champ
      bất cứ lúc nào
    • avoir encore du champ devant soi
      còn thì giờ cách xoay xở
    • battre aux champs; sonner aux champs
      cử nhạc chào
    • champ d'honneur champ de bataille
      chiến trường
    • champ du repos
      (thơ ca) nghĩa trang
    • clef des champs
      xem clef
    • être à bout de champ
      không còn phương tiện
    • laisser le champ libre à
      cho tha hồ hành động
    • mettre aux champs
      (từ , nghĩa ) làm nổi nóng lên
    • ouvrir le champ
      bắt đầu chiến đấu
    • prendre du champ
      lùi lại để lấy đà
    • Chant