charme

danh từ giống đực
  1. sự làm cho mê say, sự lôi cuốn, sự quyến rũ
    • Être sous le charme de quelqu'un
      mê say ai
  2. vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ ưa
    • Avoir du charme
      duyên dáng
  3. (số nhiều) nét duyên dáng quyến rũ
    • Les charmes d'une jeune femme
      nét duyên dáng quyến rũ của một thiếu phụ
  4. (từ , nghĩa ) bùa mê; sự úm
  5. (lâm nghiệp) sự chém gốc cây (khiến cây chết)
    • Délit de charme
      tội chém gốc cây
  6. (thực vật học) cây duyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "charme"

charme
La jeune femme a un charme naturel et doux.