choir

/'kwaiə/
danh từ
  1. đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ)
  2. chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ
  3. đội đồng ca
  4. bầy chim; bầy thiên thần
động từ
  1. hợp xướng, đồng ca

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "choir"

choir
The choir sings a hymn in the church.