chill

/tʃil/
danh từ
  1. sự ớn lạnh, sự rùng mình ( lạnh)
    • to catch a chill
      bị cảm lạnh
  2. sự lạnh lẽo, sự giá lạnh
    • to take the chill off
      làm tan giá, làm ấm lên
  3. sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt
  4. sự làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...); gáo nước lạnh (bóng)
    • to cast a chill over...
      làm nhụt..., giội gáo nước lạnh lên...
  5. (kỹ thuật) sự tôi
tính từ
  1. lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh
  2. cảm thấy lạnh, ớn lạnh
  3. lạnh lùng, lạnh nhạt
  4. (kỹ thuật) đã tôi
ngoại động từ
  1. làm ớn lạnh
  2. làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...); giội gáo nước lạnh (bóng)
  3. làm chết cóng (cây)
  4. (thông tục) làm tan giá, làm ấm lên
  5. (kỹ thuật) tôi
nội động từ
  1. ớn lạnh; bị cảm lạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "chill"

chill
A sudden chill made her shiver in the cool evening air.