church

/tʃə:tʃ/
danh từ
  1. nhà thờ
  2. buổi lễ (ở nhà thờ)
    • what time does church begin?
      buổi lễ bắt đầu lúc nào?
  3. Church giáo hội; giáo phái

Idioms

  • the Catholic Church
    giáo phái Thiên chúa
  • as poor as a church mouse
    nghèo nghèo xác
  • to go into the church
    đi tu
  • to go to church
    đi nhà thờ, đi lễ (nhà thờ)
ngoại động từ
  1. đưa (người đàn bà) đến nhà thờ chịu lễ giải cữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "church"

church
The family attends church on Sunday morning.