chữa

verb
  1. To cure, to treat, to correct, to repair
    • phòng bệnh hơn chữa bệnh
      prevention is better than cure
    • chữa thuốc nam
      to treat (a disease) by galenical medicine (with herbs)
    • chữa lỗi in sai
      to correct misprints
    • thợ chữa đồng hồ
      a watchmaker
    • xe chữa cháy
      a fire-engine
  2. To alter, to doctor
    • chữa áo dài thành áo sơ mi
      to alter a tunic into a shirt
    • chữa sổ sách
      to doctor books

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chữa
Bác sĩ đang chữa bệnh cho một em nhỏ.