cicuta

Noun
  1. cây cần độc nước (cây lưu niên rễ củ rất độc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cicuta"

cicuta
A forager carefully avoids the deadly cicuta growing near the stream.